Một Đời Đợi Người
[00:03.66] MỘT ĐỜI ĐỢI NGƯỜI 一生等你
[00:24.92] 铺 陈 纸 笔 情 字 里 写 满 你 - pū chén zhi bi qíng zì li xie man ni - Trải giấy bút lên, chữ tình viết ra tràn ngập hình bóng người
[00:30.17] 花 开十里 翩 翩 为 你 - huā kāi shí li piān piān wéi ni - Hoa nở mười dặm nhẹ rơi vì người
[00:35.66] 弹 拨 琴 曲 如 同 身 后 站 着 你 - tán bō qín qu rú tóng shēn hòu zhàn zhe ni - Gảy lên khúc đàn, giống như đang đứng phía sau người
[00:42.16] 落 雨 一 地 痴 痴 等 你 - luò yǔ yí dì chī chī děng ni - Mưa rời đầy mặt đất cứ si ngốc đợi người
[00:47.42] 用 这一 生 一 世一 期 一 会 的 相 遇 - yòng zhè yì shēng yí shì yì qī yí huì de xiāng yù - Dùng gặp gỡ một đời một kiếp một lần một thoáng này
[00:52.91] 换 有你 在 身 边 的 一 幕 朝 夕 - huàn you ni zài shēn biān de yí mù zhāo xī - Đổi lấy phút chốc ngắn ngủi ở bên cạnh người
[00:58.91] 就 这 一 字 一 句 一 心 一 意 的 期 许 - jiù zhè yí zì yí jù yì xīn yí yì de qī xu - Liền mong đợi một câu một chữ toàn tâm toàn ý này
[01:04.42] 为 和 你 屋 檐 下 听 一 场 雨 - wéi hé ni wū yán xià tīng yì cháng yu - Để cùng người lắng nghe tiếng mưa dưới mái hiên
[01:31.16] 铺 陈 纸 笔 情 字 里 写 满 你 - pū chén zhi bi qíng zì li xie man ni - Trải giấy bút lên, chữ tình viết ra tràn ngập hình bóng người
[01:38.91] 花 开十里 翩 翩 为 你 - huā kāi shí li piān piān wéi ni - Hoa nở mười dặm nhẹ rơi vì người
[01:44.41] 弹 拨 琴 曲 如 同 身 后 站 着 你 - tán bō qín qu rú tóng shēn hòu zhàn zhe ni - Gảy lên khúc đàn, giống như đang đứng phía sau người
[01:50.66] 落 雨 一 地 痴 痴 等 你 - luò yǔ yí dì chī chī děng ni - Mưa rời đầy mặt đất cứ si ngốc đợi người
[01:56.16] 用 这 亦 深 亦 浅 亦 近 亦 远 的 距 离 - yòng zhè yì shēn yì qian yì jìn yì yuǎn de jù lí - Dùng khoảng cách như sâu như cạn như gần như xa này
[02:01.91] 为 遗 憾 和 纠 缠 添 一 抹 诗 意 - wéi yí hàn hé jiū chán tiān yì mo shī yì - Để oán hận cùng vướng mắc làm thêm một ý thơ
[02:07.41] 就 这 亦 苦 亦 甜 亦 梦 亦 幻 的 缘 起 - jiù zhè yì ku yì tián yì mèng yì huàn de yuán qi - Là căn nguyên vừa đắng vừa ngọt, như mộng như ảo này
[02:13.16] 为 和 你 刀 剑 下 饮 酒 欢 愉 - wéi hé ni dāo jiàn xià yǐn jiu huān yú - Để cùng người vui vẻ uống rượi dưới làn đao kiếm
[02:19.16] 用 这一 生 一 世一 期 一 会 的 相 遇 - yòng zhè yì shēng yí shì yì qī yí huì de xiāng yù - Dùng gặp gỡ một đời một kiếp một lần một thoáng này
[02:24.40] 换 有你 在 身 边 的 一 幕 朝 夕 - huàn you ni zài shēn biān de yí mù zhāo xī - Đổi lấy phút chốc ngắn ngủi ở bên cạnh người
[02:30.41] 就 这 一 字 一 句 一 心 一 意 的 期 许 - jiù zhè yí zì yí jù yì xīn yí yì de qī xu - Liền mong đợi một câu một chữ toàn tâm toàn ý này
[02:35.91] 为 和 你 屋 檐 下 听 一 场 雨 - wéi hé ni wū yán xià tīng yì cháng yu - Để cùng người lắng nghe tiếng mưa dưới mái hiên
[02:53.91] 铺 陈 纸 笔 情 字 里 写 满 你 - pū chén zhi bi qíng zì li xie man ni - Trải giấy bút lên, chữ tình viết ra tràn ngập hình bóng người
[02:59.41] 花 开十里 翩 翩 为 你 - huā kāi shí li piān piān wéi ni - Hoa nở mười dặm nhẹ rơi vì người
[03:04.91] 弹 拨 琴 曲 如 同 身 后 站 着 你 - tán bō qín qu rú tóng shēn hòu zhàn zhe ni - Gảy lên khúc đàn, giống như đang đứng phía sau người
[03:11.42] 落 雨 一 地 痴 痴 等 你 - luò yǔ yí dì chī chī děng ni - Mưa rời đầy mặt đất cứ si ngốc đợi người
