999 Đóa Hoa Hồng - Cao Thắng Mỹ
[00:04.14] 999 ĐÓA HỒNG 九佰九拾九朵玫瑰
[00:27.14] 往事如风, 痴心只是难懂 - /wang shì rú fēng, chī xīn zhi shì nán dong/ - Chuyện xưa như gió, lòng si mê thật khó hiểu.
[00:37.15] 借酒相送, 送不走身影蒙蒙 - /jiè jiu xiāng sòng, sòng bù zou shēn ying mēng mēng/ - Mượn rượu tiễn đưa, không tiễn được hình bóng mơ màng.
[00:44.15] 烛光投影, 映不出你颜容 - /zhú guāng tóu ying, yìng bù chū ni yán róng/ - Đèn cầy soi bóng không rõ được dung nhan của nàng.
[00:50.40] 仍只见你独自照片中 - /réng zhi jiàn ni dú zì zhào piàn zhōng/ - Mà chỉ thấy bóng dáng nàng trong tấm ảnh.
[00:57.89] 夜风已冷, 回想前尘如梦 - /yè fēng yi leng, huí xiang qián chén rú mèng/ - Gió đến đêm lạnh, ký ức hồng trần xưa như mộng.
[01:04.14] 心似冰冻, 怎堪相识不相逢 - /xīn sì bīng dòng, zen kān xiāng shí bù xiāng féng/ - Tim như đóng băng, chịu sao nổi quen mà không tương ngộ.
[01:11.14] 难舍心痛, 难舍情已如风 - /nán she xīn tòng, nán she qíng yi rú fēng/ - Không muốn đau lòng, không muốn tình đã xa như gió.
[01:17.14] 难舍你在我心中放纵 - /nán she ni zài wo xīn zhōng fàng zòng/ - Không muốn nàng phóng túng (sàm sỡ) trong trái tim ta.
[01:24.65] 我早已为你种下 - /wo záo yi wéi ni zhong xià/ - Từ lâu Ta đã vì nàng vun trồng.
[01:28.65] 九佰九拾九朵玫瑰 - /jiu bai jiu shí jiu duo méi gui/ - Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.
[01:32.14] 从分手的那一天 - /cóng fēn shou de nà yì tiān/ - Từ ngày tình yêu hai ta tan vỡ.
[01:35.39] 九佰九拾九朵玫瑰 - /jiu bai jiu shí jiu duo méi gui/ - Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.
[01:38.90] 花到凋谢人已憔悴 - /huā dào diāo xiè rén yi qiáo cuì/ - Hoa đã úa tàn, người cũng tiều tụy.
[01:42.14] 千盟万誓已随花事烟灭 - /qiān méng wàn shì yi suí huā shì yān miè/ - Muôn ngàn lời thề ước giờ cũng lụi tắt theo những đóa hoa kia…
[01:49.14] ***
[02:19.14] 夜风已冷, 回想前尘如梦 - /yè fēng yi leng, huí xiang qián chén rú mèng/ - Gió đến đêm lạnh, ký ức hồng trần xưa như mộng.
[02:25.65] 心似冰冻, 怎堪相识不相逢 - /xīn sì bīng dòng, zen kān xiāng shí bù xiāng féng/ - Tim như đóng băng, chịu sao nổi quen mà không tương ngộ.
[02:32.39] 难舍心痛, 难舍情已如风 - /nán she xīn tòng, nán she qíng yi rú fēng/ - Không muốn đau lòng, không muốn tình đã xa như gió.
[02:38.65] 难舍你在我心中放纵 - /nán she ni zài wo xīn zhōng fàng zòng/ - Không muốn nàng phóng túng (sàm sỡ) trong trái tim ta.
[02:45.89] 我早已为你种下 - /wo záo yi wéi ni zhong xià/ - Từ lâu Ta đã vì nàng vun trồng.
[02:49.64] 九佰九拾九朵玫瑰 - /jiu bai jiu shí jiu duo méi gui/ - Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.
[02:53.15] 从分手的那一天 - /cóng fēn shou de nà yì tiān/ - Từ ngày tình yêu hai ta tan vỡ.
[02:56.40] 九佰九拾九朵玫瑰 - /jiu bai jiu shí jiu duo méi gui/ - Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.
[02:59.89] 花到凋谢人已憔悴 - /huā dào diāo xiè rén yi qiáo cuì/ - Hoa đã úa tàn, người cũng tiều tụy.
[03:03.40] 千盟万誓已随花事烟灭 - /qiān méng wàn shì yi suí huā shì yān miè/ - Muôn ngàn lời thề ước giờ cũng lụi tắt theo những đóa hoa kia…
[03:10.40] 我早已为你种下 - /wo záo yi wéi ni zhong xià/ - Từ lâu Ta đã vì nàng vun trồng.
[03:13.40] 九佰九拾九朵玫瑰 - /jiu bai jiu shí jiu duo méi gui/ - Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.
[03:16.65] 从分手的那一天 - /cóng fēn shou de nà yì tiān/ - Từ ngày tình yêu hai ta tan vỡ.
[03:20.14] 九佰九拾九朵玫瑰 - /jiu bai jiu shí jiu duo méi gui/ - Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.
[03:23.65] 花到凋谢人已憔悴 - /huā dào diāo xiè rén yi qiáo cuì/ - Hoa đã úa tàn, người cũng tiều tụy.
[03:27.14] 千盟万誓已随花事烟灭 - /qiān méng wàn shì yi suí huā shì yān miè/ - Muôn ngàn lời thề ước giờ cũng lụi tắt theo những đóa hoa kia…
[03:37.15] 夜风已冷, 回想前尘如梦 - /yè fēng yi leng, huí xiang qián chén rú mèng/ - Gió đến đêm lạnh, ký ức hồng trần xưa như mộng.
[03:43.14] 心似冰冻, 怎堪相识不相逢 - /xīn sì bīng dòng, zen kān xiāng shí bù xiāng féng/ - Tim như đóng băng, chịu sao nổi quen mà không tương ngộ.
[03:50.14] 难舍心痛, 难舍情已如风 - /nán she xīn tòng, nán she qíng yi rú fēng/ - Không muốn đau lòng, không muốn tình đã xa như gió.
[03:56.90] 难舍你在我心中放纵 - /nán she ni zài wo xīn zhōng fàng zòng/ - Không muốn nàng phóng túng (sàm sỡ) trong trái tim ta.
[04:04.40] 我早已为你种下 - /wo záo yi wéi ni zhong xià/ - Từ lâu Ta đã vì nàng vun trồng.
[04:07.40] 九佰九拾九朵玫瑰 - /jiu bai jiu shí jiu duo méi gui/ - Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.
[04:11.14] 从分手的那一天 - /cóng fēn shou de nà yì tiān/ - Từ ngày tình yêu hai ta tan vỡ.
