Lrc Player

Tay trái chỉ trăng

Unknown artist
[03:50.54]·Synced by Guest·
This lyric sheet isn't paired with a song yet, so lines are shown but won't sync or seek.

[00:00.89] TAY TRÁI CHỈ TRĂNG 左手指著月

[00:24.39] 左手握大地右手握着天 - Zuǒshǒu wò dàdì yòushǒu wòzhe tiān - Tay trái nắm lấy đất, tay phải nắm lấy trời.

[00:30.65] 掌纹裂出了十方的闪电- zhǎng wén liè chūle shí fāng de shǎndiàn - Lòng bàn tay nứt mở ra ánh chớp mười phương.

[00:36.64] 把时光匆匆兑换成了年- bǎ shí guāng cōngcōng duì huàn chéng le nián - Đem thời gian vội vã đổi thành năm tháng.

[00:43.39] 三千世 如所不见- sān qiān shì rú suǒ bù jiàn - Ba ngàn năm, như chưa từng gặp.

[00:50.64] 左手拈着花右手舞着剑- zuǒ shǒu niān zhe huā yòu shǒu wǔ zhe jiàn - Tay trái nhặt cánh hoa, tay phải vung kiếm múa.

[00:56.90] 眉间落下了一万年的雪- méi jiān luò xià le yī wàn nián de xuě - Giữa đôi lông mày rơi xuống hoa tuyết vạn năm.

[01:03.15] 一滴泪 – yī dī lèi - Một giọt lệ

[01:09.64] 那是我- nà shì wǒ - đó là ta.

[01:43.39] 左手一弹指右手弹着弦- zuǒ shǒu yī tán zhǐ yòu shǒu dàn zhuó xián - Tay trái đặt lên dây đàn, tay phải gảy.

[01:49.64] 舟楫摆渡在忘川的水间- zhōu jí bǎi dù zài wàng chuān de shuǐ jiān - Đưa thuyền qua sông nước Vong Xuyên.

[01:55.64] 当烦恼能开出一朵红莲- dāng fánnǎo néng kāi chū yī duǒ hóng lián - Nay muộn phiền có thể nở một đoá sen hồng.

[02:02.14] 莫停歇 给我杂念- mò tíng xiē gěi wǒ zániàn - Đừng ngừng lại, hãy chờ ta tạp niệm.

[02:09.39] 左手指着月右手取红线- zuǒ shǒu zhǐ zhe yuè yòu shǒu qǔ hóng xiàn - Tay trái chỉ trăng, tay phải nắm dây tơ hồng.

[02:15.89] 赐予你和我如愿的情缘- cì yǔ nǐ hé wǒ ru ýuàn de qíng yuán - Ban cho ta và chàng tình duyên như ước nguyện.

[02:21.90] 月光中 – yuè guāng zhōng - Trong ánh trăng sáng

[02:28.39] 你和我 - nǐ hé wǒ - chàng và ta.

[02:48.64] 左手化成羽右手成鳞片- zuǒ shǒu huà chéng yǔ yòu shǒu chéng lín piàn - Tay trái hoá thành lông vũ, tay phải thành vảy cá.

[02:55.40] 某世在云上某世在林间- mǒu shì zài yún shàng mǒu shì zài lín jiàn - Kiếp nào trên mây, kiếp nào trong rừng già.

[03:01.15] 愿随你用一粒微尘的模样- yuàn suí nǐ yòng yī lì wéi chén de mu ýàng - Nguyện theo người lấy hình dáng một hạt bụi trần.

[03:07.90] 在所有 尘世浮现- zài suǒ yǒu chén shì fúxiàn - Xuất hiện ở nơi trần thế.

[03:15.14] 我左手拿起你右手放下你- wǒ zuǒ shǒu ná qǐ nǐ yòu shǒu fàng xià nǐ - Tay trái nắm chặt lấy chàng, tay phải buông tha chàng.

[03:21.64] 合掌时你全部被收回心间- hé zhǎng shí nǐ quán bù bèi shōu huí xīn jiān - Khi chắp tay lại, tất cả đều thu lại trong tâm.

[03:27.64] 一炷香 - yī zhù xiāng - Một nén hương

[03:34.14] 你是我 无二无别- nǐ shì wǒ wú èr wú bié - chàng là ta, vô nhị vô biệt