Chầm chậm thích anh
[00:00.97] CHẦM CHẬM THÍCH ANH – 慢慢喜欢你
[00:01.22] 书里总爱写到喜出望外的傍晚 - Shū lǐ zǒng ài xiě dào xǐ chū wàng wài de bàngwǎn - Trong sách luôn thích viết về những buổi tối vui vẻ hạnh phúc
[00:08.98] 骑的单车还有他和她的对谈 - Qí de dān chē hái yǒu tā hé tā de dùi tán - Chàng trai và cô gái đạp xe cùng nhau trò chuyện
[00:15.72] 女孩的白色衣裳男孩爱看她穿 - Nǚhái de báisè yīshang nánhái ài kàn tā chuān - Cô gái mặc bộ đồ màu trắng mà chàng trai yêu thích
[00:23.72] 好多桥段 - Hǎoduō qíao dùan Đi qua rất nhiều ngã rẽ
[00:25.86] 好多都浪漫 - Hǎoduō dōu làngmàn Rất nhiều điều lãng mạn
[00:27.61] 好多人心酸 - Hǎoduō rén xīnsuān - Rất nhiều người xót xa lòng
[00:29.11] 好聚好散 - Hǎo jù hǎo sàn - Gặp gỡ vào chia ly
[00:32.12] 好多天都看不完 - Hǎoduō tiān dū kàn bù wán - Bao nhiêu ngày cũng chẳng thể xem hết
[00:38.11] 刚才吻了你一下你也喜欢对吗 - Gāngcái wěnle nǐ yīxìa nǐ yě xǐhuān dùi ma - Cái hôn vừa rối phải chăng anh cũng thích
[00:45.37] 不然怎么一直牵我的手不放 - Bùrán zěnme yīzhí qiān wǒ de shǒu bù fàng - Nếu không sao anh nắm chặt tay em mãi chẳng buông
[00:52.62] 你说你好想带我回去你的家乡 - Nǐ shuō nǐ hǎo xiǎng dài wǒ húiqù nǐ de jiāxiāng - Anh nói anh rất muốn đưa em trở về quê nhà
[01:00.62] 绿瓦红砖 - Lǜ wǎ hóng zhuān - Nơi ngói xanh gạch đỏ
[01:02.61] 柳树和青苔 - Liǔshù hé qīngtái - Có liễu và rêu xanh
[01:04.36] 过去和现在 - Gùoqù hé xìanzài - Quá khứ và hiện tại
[01:06.12] 都一个样- Dōu yīgè yàng - Vẫn không hề thay đổi
[01:08.61] 你说你也会这样 - Nǐ shuō nǐ yě hùi zheyà̀ng - Anh nói rằng anh cũng sẽ như vậy
[01:15.12] 慢慢喜欢你 - Màn man xǐhuān nǐ - Chầm chậm thích anh
[01:17.37] 慢慢地亲密 - Màn man de qīnmì - Chầm chậm trở nên thân thuộc
[01:19.36] 慢慢聊自己 - Màn man líao zìjǐ - Chậm chậm kể về bản thân mình
[01:21.11] 慢慢和你走在一起 - Màn man hé nǐ zǒu zài yīqǐ - Chầm chậm sánh bước bên anh
[01:24.62] 慢慢我想配合你 - Màn man wǒ xiǎng pèihé nǐ - Chầm chậm mong bản thân hợp với anh hơn
[01:27.36] 慢慢把我给你 - Màn man bǎ wǒ gěi nǐ - Chầm chậm trao cho anh cả bản thân mình
[01:30.11] 慢慢喜欢你 - Màn man xǐhuān nǐ - Chầm chậm thích anh
[01:32.11] 慢慢地回忆 - Màn man de huíyì - Chầm chậm hồi tưởng lại
[01:33.86] 慢慢地陪你慢慢地老去 - Màn man de péi nǐ màn man de lǎo qù - Chầm chậm ở bên anh rồi từ từ cùng nhau già đi
[01:40.36] 因为慢慢是个最好的原因 - Yīnwèi màn man shìgè zùi hǎo de yúanyīn - Bởi vì chầm chậm là lý do tốt nhất
[02:03.37] 晚餐后的甜点就点你喜欢的吧 - Wǎncān hòu de tíandiǎn jìu diǎn nǐ xǐhuān de ba - Hãy gọi món tráng miệng mà hanh thích sau bữa tối
[02:10.37] 今晚就换你去床的右边睡吧 - Jīn wǎn jìu hùan nǐ qù chúang de yòubiān shùi ba - Đêm nay anh hãy đổi sang ngủ bên phải gường nhé
[02:17.62] 这次旅行我还想去上次的沙滩 - Zhè cì lǚxíng wǒ hái xiǎng qù shàng cì de shātān - Lần du lịch này em vẫn muốn đến bãi biển lần trước
[02:25.62] 球鞋手表 - Qíuxíe shǒubiǎo - Giày đá bóng và đồng hồ
[02:27.62] 袜子和衬衫都已经烫好 - Wàzi hé chènshān dōu yǐjīng tàng hǎo - Tất và áo sơ mi đều đã được ủi xong
[02:31.11] 放行李箱 - Fàng xínglǐ xiāng - Gấp gọn trong vali
[02:33.62] 早上等着你起床 - Zǎoshang děngzhe nǐ qǐchúang - Buổi sáng chỉ chờ anh thức giấc
[02:40.12] 慢慢喜欢你 - Màn man xǐhuān nǐ - Chầm chậm thích anh
[02:42.36] 慢慢地亲密 - Màn man de qīnmì- Chầm chậm trở nên thân thuộc
[02:44.37] 慢慢聊自己 - Màn man líao zìjǐ - Chậm chậm kể về bản thân mình
[02:46.11] 慢慢和你走在一起- Màn man hé nǐ zǒu zài yīqǐ - Chầm chậm sánh bước bên anh
[02:49.36] 慢慢我想配合你 - Màn man wǒ xiǎng pèihé nǐ - Chầm chậm mong bản thân hợp với anh hơn
[02:52.11] 慢慢把我给你 - Màn man bǎ wǒ gěi nǐ - Chầm chậm trao cho anh cả bản thân mình
[02:55.12] 慢慢喜欢你 - Màn man xǐhuān nǐ - Chầm chậm thích anh
[02:56.86] 慢慢地回忆 - Màn man de huíyì - Chầm chậm hồi tưởng lại
[02:58.86] 慢慢地陪你慢慢地老去 - Màn man de péi nǐ màn man de lǎo qù - Chầm chậm ở bên anh rồi từ từ cùng nhau già đi
[03:05.86] 因为慢慢是个最好的原因-Yīnwèi màn man shìgè zùi hǎo de yúanyīn - Bởi vì chầm chậm là lý do tốt nhất
[03:18.86] 书里总爱写到喜出望外的傍晚 - Shū lǐ zǒng ài xiě dào xǐchūwàngwài de bàngwǎn - Trong sách luôn thích viết về những buổi tối vui vẻ hạnh phúc
