VÔ QUAN PHONG NGUYỆT
[00:02.11] VÔ QUAN PHONG NGUYỆT
[00:29.61] 檐下半昏黄 天边正夕阳 - Yán xià bàn hūn huáng tiān biān zhèng xī yáng - Dưới hiên, nơi chân trời mờ mịt phía xa xôi, hoàng hôn đang buông xuống
[00:36.11] 你落笔勾一抹霞光 - Nǐ luò bǐ gōu yī mǒ xiá guāng - Người đặt bút, vẽ nên ánh ráng chiều
[00:42.11] 经史载满室 和着岁月悠长 – jīng shǐ zài mǎn shì hé zhe suì yuè yōu cháng - Kinh sử chất đầy phòng, trải qua bao tháng năm
[00:48.36] 袖角微熏 书卷的香 – xiù jiǎo wēi xūn shū juǎn de xiāng - Góc tay áo thơm mùi trang sách.
[00:55.51] 黄卷对青灯 芊芊影在旁 – huáng juǎn duì qīng dēng qiān qiān yǐng zài páng - Sách vàng với đèn xanh, bóng người kế bên cạnh
[01:02.11] 夜将墨色泼满了窗 – yè jiāng mò sè pō mǎn le chuāng - Màn đêm hắt đầy màu mực lên song cửa
[01:07.87] 案前闻一曲 笛声的安详 – àn qián wén yī qū dí shēng de ān xiáng - Trước bàn ngồi nghe tiếng sáo khoan thai
[01:13.87] 当时只道 不过寻常–Dāng shí zhǐ dào bú guò xún cháng –Lúc đó chỉ thấy quá bình thường.
[01:20.51] 庭外草离离 枯槁换青碧–Tíng wài cǎo lí lí kū gǎo huàn qīng bì –Ngoài đình ngọn cỏ đong đưa Héo mòn rồi lại xanh biêng biếc.
[01:33.51] 只身天涯旅 山河斜相倚–Zhǐ shēn tiān yá lǚ shān hé xié xiāng yǐ –Một thân lữ khách dạt chân trời Sông núi xiêu vẹo tựa vào nhau.
[01:45.50] 十年江湖期 一路红尘载酒行–Shí nián jiāng hú qī yī lù hóng chén zài jiǔ xíng –Mười năm giang hồ, hẹn một đường hồng trần rượu say
[01:52.00] 我去赴一场无关风月的局–Wǒ qù fù yī chǎng wú guān fēng yuè de jú –Ta đi đến một hồi trăng gió chẳng thiết
[01:58.39] 十年江湖心 无言守候盼归期–Shí nián jiāng hú xīn wú yán shǒu hòu pàn guī qī –Mười năm giang hồ, tâm nín lặng ngóng trông ngày về
[02:04.63] 为你等无关风月的局–Wèi nǐ děng wú guān fēng yuè de jú –Đợi chàng một cảnh gió trăng chẳng màng.
[02:11.39] 鸿雁携素笺 仍是清瘦旧字迹–Hóng yàn xié sù jiān réng shì qīng shòu jiù zì jì –Hồng nhạn mang thư trắng, vẫn nét bút hao gầy
[02:17.64] 循墨忆起余音绕梁的笛–Xún mò yì qǐ yú yīn rào liáng de dí –Theo nét mực mà như nghe văng vẳng bên tai tiếng sáo.
[02:23.89] 鸿雁已老去 素笺谁来为我寄–Hóng yàn yǐ lǎo qù sù jiān shuí lái wèi wǒ jì –Hồng nhạn già rồi, thư trắng ai gởi cho ta
[02:30.39] 病榻中笛声渐弱不再续–bìng tà zhōng dí shēng jiàn ruò bù zài xù –Nơi giường bệnh, tiếng sáo dần yếu ớt rồi ngừng hẳn.
[02:50.39] 看花开花落 数春秋朝夕–Kàn huā kāi huā luò shù chūn qiū zhāo xī –
[02:56.64] Nhìn trông hoa nở, hoa rơi Trách sao xuân đến thu đi vội vàng.
[03:02.64] 不知故人去 空余砚上迹–bù zhī gù rén qù kōng yú yàn shàng jì –Chẳng hay người xưa đi chốn nào Mà nay chỉ thấy nghiên mực trống.
[03:15.39] 十年江湖期 一路红尘载酒行–Shí nián jiāng hú qī yī lù hóng chén zài jiǔ xíng –Mười năm giang hồ, hẹn một đường hồng trần rượu say
[03:21.64] 说道是一场无关风月的局 - shuō dào shì yī chǎng wú guān fēng yuè de jú –Nói rằng là một hồi trăng gió chẳng thiết
[03:27.89] 十年江湖心 无言守候盼归期–Shí nián jiāng hú xīn wú yán shǒu hòu pàn guī qī –Mười năm giang hồ, tâm nín lặng ngóng trông ngày về
[03:34.40] 为你等无关风月的局–Wèi nǐ děng wú guān fēng yuè de jú –Đợi chàng một cảnh gió trăng chẳng màng.
[03:40.89] 江南到漠北 提笔为你描摹起–Jiāng nán dào mò běi tí bǐ wèi nǐ miáo mó qǐ –Giang Nam đến Mạc Bắc, phẩy nét bút vẽ lại cho nàng
[03:47.14] 循墨忆起清清袅袅的笛–Xún mò yì qǐ qīng qīng niǎo niǎo de dí –Theo nét mực mà nhớ lại tiếng sáo réo rắt ngân nga.
[03:53.64] 梦里徜徉在 你为我画的风景–Mèng lǐ cháng yáng zài nǐ wèi wǒ huà de fēng jǐng –Ngao du trong mộng, thấy chàng tặng ta bức họa phong cảnh
[03:59.89] 遥望中笛声渐弱不再续–Yáo wàng zhōng dí shēng jiàn ruò bù zài xù –Vang vọng phương xa, tiếng sáo yếu dần rồi ngừng hẳn.
[04:07.39] ***
[04:31.89] 那一天的你 容颜一如往昔–Nà yī tiān de nǐ róng yán yī rú wǎng xī –Đến một ngày, chàng dung mạo vẫn như xưa
[04:38.39] 归来时一袭白衣曳地–Guī lái shí yī xí bái yī yè dì –Bước chân trở về thì chỉ còn áo tang đưa lối.
[04:44.64] 墓碑的薄尘 为你细细拂拭去–Mù bēi de bó chén wèi nǐ xì xì fú shì qù –Bia mộ lạnh ngắt bụi trần, tay đưa tỉ mỉ lau quét
[04:51.15] 轻轻放下那一支旧笛–Qīng qīng fàng xià nà yī zhī jiù dí –Nhẹ nhàng lấy ra một ống sáo cũ
[04:57.39] 闭上了眼睛 但见你浅笑依稀–Bì shàng le yǎn jīng dàn jiàn nǐ qiǎn xiào yī xī –Mắt đã nhắm nhưng vẫn mơ hồ thấy bóng nàng mỉm cười
[05:03.89] 吹一曲清萧一夜伫立–Chuī yī qū qīng xiāo yī yè zhù lì –Thổi một khúc tiêu điều, rồi một đêm đứng lặng.
[05:10.40] 清风伴胧月 默然最后的相依–Qīng fēng bàn lóng yuè mò rán zuì hòu de xiāng yī - Gió hiu bầu bạn trăng mờ, sau cùng rồi vẫn lặng lẽ gắn bó
[05:16.89] 此生永离此别永无期–Cǐ shēng yǒng lí cǐ bié yǒng wú qī - Cuộc đời này vĩnh viễn chia ly, vĩnh viễn không hẹn.
[05:24.14] 黄卷对青灯 纤纤影在旁- huáng juàn duì qīng dēng xiān xiān yǐng zài páng – Sách vàng đối thanh đăng thon thon bóng ảnh ở bên
[05:30.15] 夜将墨色泼满了窗- yè jiāng mò sè pō mǎn liǎo chuāng – Đêm mưa mặc sắc hắt đầy song cửa sổ
[05:36.65] 恍然闻一曲 笛声的安详- huǎng rán wén yī qū dí shēng dí ān xiáng – Giật mình nghe thấy một khúc sáo an tường
[05:42.89] 当时只道 不过寻常-dāng shí zhī dào bù guò xún cháng – Lúc ấy chỉ biết bất quá tầm thường
