Khoan thứ 寬恕 - Vương Phi
[00:02.39] Khoan thứ 寬恕 - Vương Phi
[00:04.14] 如是我闻 - Rúshì wǒwén - Ta nghe nói rằng
[00:10.13] 仰慕比暗恋还苦 - yǎngmù bǐ ànliàn hái kǔ - Ngưỡng mộ còn đau khổ hơn yêu thầm
[00:15.38] 我走你的路 - wǒ zǒu nǐ de lù - Ta đi theo con đường của ngươi
[00:24.38] 男人泪 女儿苦 - nánrén lèi nǚ’ér kū - Nước mắt nam nhi chảy qua tiếng khóc nữ nhi
[00:31.14] 我是你执迷的信徒 - wǒ shì nǐ zhí mí de xìntú - Ta là kẻ mê muội đi theo ngươi
[00:38.63] 你失落的坟墓 - nǐ shì wǒ de fénmù - Còn ngươi chính là mồ chôn ta
[00:43.88] 入死出生 由你做主 - rù sǐ chūshēng yóu nǐ zuòzhǔ - Vào sinh ra tử đều theo ý ngươi
[00:50.38] 你给我保护 - nǐ gěi wǒ bǎohù - Ngươi cho ta sự che chở
[00:55.13] 我还你祝福 - wǒ hái nǐ zhùfú - Ta trả cho ngươi lời chúc phúc
[00:59.38] 你英雄好汉 - nǐ yīngxióng hǎohàn - Ngươi là kẻ anh hùng hảo hán
[01:03.63] 需要抱负 - xūyào bàofù - Luôn phải theo đuổi bao hoài bão
[01:07.63] 可你欠我幸福 - kě nǐ qiàn wǒ xìngfú - Nhưng còn hạnh phúc ngươi nợ ta
[01:11.38] 拿什么来弥补 - ná shénme lái míbǔ - Thì lấy thứ gì để bù đắp đây
[01:14.88] 难道爱比恨更难宽恕 - nándào ài bǐ hèn gèng nán kuānshù - Lẽ nào yêu so với hận càng khó lòng tha thứ
[01:27.88] 如是我闻 - rúshì wǒwén - Ta nghe nói rằng
[01:33.13] 爱本是恨的来处 - ài běn shì hèn de lái chù - Yêu chính là nơi bắt đầu của thù hận
[01:38.13] 胡汉不归路 - hú hàn bù guī lù - Người Hồ, người Hán thì không chung đường
[01:47.63] 一个输 一个苦 - yīgè shū yīgè kǔ - Một người thua cuộc, một người khổ đau
[01:53.64] 宁愿你恨的糊涂 - nìngyuàn nǐ hèn dé hútú - Thà rằng ngươi hận đến mức hồ đồ
[02:01.88] 中了爱的迷毒 - zhōngle ài de mí dú - Tức là ngươi đã trúng thứ độc mê muội của tình yêu
[02:07.38] 一面满足 一面残酷 - yīmiàn mǎnzú yīmiàn cánkù - Một mặt thấy mãn nguyện, một mặt thấy tàn khốc
[02:15.38] 你给我保护 - nǐ gěi wǒ bǎohù - Ngươi cho ta sự che chở
[02:18.88] 我还你祝福 - wǒ hái nǐ zhùfú - Ta trả cho ngươi lời chúc phúc
[02:23.13] 你英雄好汉 - nǐ yīngxióng hǎohàn - Ngươi là kẻ anh hùng hảo hán
[02:26.63] 需要抱负 - xūyào bàofù - Luôn phải theo đuổi bao hoài bão
[02:31.39] 可你欠我幸福 - kě nǐ qiàn wǒ xìngfú - Nhưng còn hạnh phúc ngươi nợ ta
[02:34.89] 拿什么来弥补 - ná shénme lái míbǔ - Thì lấy thứ gì để bù đắp đây
[02:38.88] 难道爱比恨更难宽恕 - nándào ài bǐ hèn gèng nán kuānshù - Lẽ nào yêu so với hận càng khó lòng tha thứ
[02:48.88] 你给我保护 - nǐ gěi wǒ bǎohù - Ngươi cho ta sự che chở
[02:54.38] 我还你祝福 - wǒ hái nǐ zhùfú - Ta trả cho ngươi lời chúc phúc
[02:58.63] 你英雄好汉 - nǐ yīngxióng hǎohàn - Ngươi là kẻ anh hùng hảo hán
[03:02.39] 需要抱负 - xūyào bàofù - Luôn phải theo đuổi bao hoài bão
[03:06.64] 可你欠我幸福 - kě nǐ qiàn wǒ xìngfú - Nhưng còn hạnh phúc ngươi nợ ta
[03:10.64] 拿什么来弥补 - ná shénme lái míbǔ - Thì lấy thứ gì để bù đắp đây
[03:14.38] 难道爱比恨更难宽恕 - nándào ài bǐ hèn gèng nán kuānshù - Lẽ nào yêu so với hận càng khó lòng tha thứ
[03:22.38] 爱比恨更难宽恕 - ài bǐ hèn gèng nán kuānshù - Yêu so với hận càng khó lòng tha thứ
