LOVE YOU AND LOVE ME
[00:00.90] LOVE YOU AND LOVE ME
[00:07.14] love you and love me
[00:10.64] 从不曾忘记-cóng bù céng wàng jì -em chưa từng quên
[00:13.88] 和你在一起的甜蜜-hé nǐ zài yī qǐ de tián mì -ngọt ngào những lúc bên anh
[00:20.40] love you and love me
[00:23.63] 总不曾怀疑-zǒng bù céng huái yí -em chưa từng hoài nghi
[00:26.90] 你是我永远的唯一-nǐ shì wǒ yǒng yuǎn de wéi yī -anh có phải là người em mãi mãi yêu duy nhất
[00:32.40] 可是忽然仿佛丢了你-kě shì hū rán fǎng fó diū le nǐ -nhưng bỗng nhiên dường như em mất anh
[00:37.89] my love
[00:39.89] 我冷的无法呼吸-wǒ lěng de wú fǎ hū xī -em lạnh đến không thể thở nổi
[00:43.89] 可是忽然仿佛回不去-kě shì hū rán fǎng fó huí bù qù -nhưng đột nhiên dường như không thể quay trở lại
[00:49.39] 像世界迷途在北极的雨-xiàng shì jiè mí tú zài běi jí de yǔ -giống như thế giới đang lạc trong cơn mưa Bắc cực
[00:57.64] i miss you now
[01:01.14] where are you go away
[01:05.14] 想念曾经最温暖的海底-xiǎng niàn céng jīng zuì wēn nuǎn de hǎi dǐ -em nhớ đến đáy biển ấm áp thuở nào
[01:12.64] i need you now
[01:16.40] where are you go away
[01:20.15] 想让赤道温暖最寒冷的北极-xiǎng ràng chì dào wēn nuǎn zuì hán lěng de běi jí -muốn để cho xích đạo ủ ấm nơi Bắc cực lạnh lẽo nhất
[01:29.14] love you and love me
[01:33.14] 如果你还有感应-rú guǒ nǐ hái yǒu gǎn yīng -nếu như anh còn có thể cảm nhận
[01:36.65] 请指引我拥向你-qǐng zhǐ yǐn wǒ yōng xiàng nǐ -xin hãy chỉ dẫn em bơi về phía anh
[01:42.89] love you and love me
[01:46.40] 但大海无边无际-dàn dà hǎi wú biān wú jì -nhưng biển mênh mông vơ bờ bến
[01:50.65] 我还能不能重回到你的怀里-wǒ hái néng bù néng zhòng huí dào nǐ de huái lǐ-liệu em còn có thể trở về trong vòng tay anh
[01:57.14] -***-
[02:12.15] love you and love me
[02:16.64] 从不曾忘记-cóng bù céng wàng jì -em chưa từng quên
[02:20.15] 和你在一起的甜蜜-hé nǐ zài yī qǐ de tián mì -ngọt ngào những lúc bên anh
[02:26.15] love you and love me
[02:29.39] 总不曾怀疑-zǒng bù céng huái yí -em chưa từng hoài nghi
[02:32.64] 你是我永远的唯一-nǐ shì wǒ yǒng yuǎn de wéi yī -anh có phải là người em mãi mãi yêu duy nhất
[02:38.23] 可是忽然仿佛丢了你-kě shì hū rán fǎng fó diū le nǐ -nhưng bỗng nhiên dường như em mất anh
[02:43.74] my love
[02:45.49] 我冷的无法呼吸-wǒ lěng de wú fǎ hū xī -em lạnh đến không thể thở nổi
[02:49.48] 可是忽然仿佛回不去-kě shì hū rán fǎng fó huí bù qù -nhưng đột nhiên dường như không thể quay trở lại
[02:55.24] 像世界迷途在北极的雨-xiàng shì jiè mí tú zài běi jí de yǔ -giống như thế giới đang lạc trong cơn mưa Bắc cực
[03:03.48] i miss you now where are you go away
[03:10.74] 想念曾经最温暖的海底-xiǎng niàn céng jīng zuì wēn nuǎn de hǎi dǐ -em nhớ đến đáy biển ấm áp thuở nào
[03:18.49] i need you now where’re you go away
[03:25.49] 想让赤道温暖最寒冷的北极-xiǎng ràng chì dào wēn nuǎn zuì hán lěng de běi jí -muốn để cho xích đạo ủ ấm nơi Bắc cực lạnh lẽo nhất
[03:34.99] love you and love me
[03:38.74] 如果你还有感应-rú guǒ nǐ hái yǒu gǎn yīng -nếu như anh còn có thể cảm nhận
[03:42.23] 请指引我拥向你-qǐng zhǐ yǐn wǒ yōng xiàng nǐ -xin hãy chỉ dẫn em bơi về phía anh
[03:48.49] love you and love me
[03:51.73] 但大海无边无际-dàn dà hǎi wú biān wú jì -nhưng biển mênh mông vơ bờ bến
[03:55.49] 我还能不能重回到你的怀里-wǒ hái néng bù néng zhòng huí dào nǐ de huái lǐ-liệu em còn có thể trở về trong vòng tay anh
